SƠ ĐỒ WEB SITE | LIÊN HỆ | ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

TIẾNG VIỆT | ENGLISH

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Lịch sử hình thành & phát triển
    • Giới thiệu tóm tắt công ty
    • Cơ cấu tổ chức
    • Hội đồng quản trị
    • Ban lãnh đạo
    • Sứ mệnh - Tầm nhìn
    • Hình ảnh LILI OF FRANCE
    • Hình ảnh Trung tâm phân phối
  • Tin tức
    • Tin hoạt động
    • Tin y tế
    • Tin báo chí
    • Media
  • Fludon-H1
    • Sự hình thành & phát triển
    • Ưu điểm của sản phẩm
    • Đặc điểm sản phẩm
    • Định hướng phát triển
    • Tài liệu nghiên cứu
  • Sản phẩm
    • Thương hiệu mạnh
    • Kháng sinh
    • Chống virus, tăng miễn dịch
    • Tiêu hóa, gan mật
    • Chống viêm, hạ sốt
    • Bổ thần kinh
    • Vitamin & khoáng chất
    • Bổ dưỡng
    • Mắt
    • SP làm đẹp
    • SP khác
  • Thông tin cổ đông
    • Báo cáo tài chính
    • Điều lệ công ty
    • Đối thoại với cổ đông
  • Hệ thống phân phối
  • Đối tác
    • Đối tác tài chính
    • Đối tác chiến lược
    • Đối tác hợp tác sản xuất
    • Đối tác nhận quyền phân phối
  • Cơ hội nghề nghiệp
    • Chính sách nhân sự
    • Tuyển dụng
  • Thương hiệu mạnh
  • Kháng sinh
  • Chống virus, tăng miễn dịch
  • Tiêu hóa, gan mật
  • Chống viêm, hạ sốt
  • Bổ thần kinh
  • Vitamin & khoáng chất
  • Bổ dưỡng
  • Mắt
  • SP làm đẹp
  • SP khác
Sản phẩm
  • Thương hiệu mạnh
  • Kháng sinh
  • Chống virus, tăng miễn dịch
  • Tiêu hóa, gan mật
  • Chống viêm, hạ sốt
  • Bổ thần kinh
  • Vitamin & khoáng chất
  • Bổ dưỡng
  • Mắt
  • SP làm đẹp
  • SP khác
Sản phẩm »Kháng sinh
Vidokacin
Dạng bào chế : Viên nén
Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên






Thành phần:

            Clarithromycin ………….250 mg

            Tá dược vừa đủ...............1 viên

Tá dược gồm: Cellulose microcrystalline, pregelatinized starch, croscamellose sodium, povidone, stearic acid, Magnesium stearate, Colloidal silicon dioxide, hydroxy propyl methyl cellulose 2910, polyethylene glycol 6000, vanilin, titandioxyd, bột talc, Yellow # 203

Chỉ định:

Vidokacin được chỉ định trong điều trị nhiễm trùng do một hoặc nhiều loại vi khuẩn nhạy cảm gồm :

  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới như: viêm phế quản cấp và mãn tính, viêm phổi.

  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên như : viêm xoang và viêm họng.

  • Điều trị nhiễm trùng da và mô mềm.

  • Điều trị nhiễm trùng đường sinh dục, đường tiết niệu do mắc phải chlamydia trachomatis.

  • Điều trị khởi đầu những nhiễm trùng hô hấp mắc phải trong cộng đồng và đã được chứng minh là có hoạt tính trên thực nghiệm chống lại những tác nhân gây bệnh thông thường và những tác nhân gây viêm phổi không điển hình.

  • Sử dụng đồng thời với chất ức chế tiết acid như omeprazol hoặc một thuốc kháng khuẩn khác như tinidazol được chỉ định trong điều trị diệt trừ H.pylori ở những bệnh nhân loét dạ dày – tá tràng.

Liều dùng:

- Người lớn : Nhiễm khuẩn đường hô hấp, da và mô mềm: 250-500mg/lần, 2 lần/ngày. Đối với người bệnh suy thận nặng, liều giảm xuống một nửa còn 250mg. 1 lần/ngày hoặc 250mg, 2 lần/ngày trong những nhiểm khuẩn nặng.

- Trẻ em: Liều thông thường : 7.5mg/kg thể trọng, 2 lần/ngày. Viêm phổi cộng đồng : 15mg/kg thể trọng, 12 giờ 1 lần.

- Clarithromycin cũng dùng phối hợp với chất ức chế bơm proton và các thuốc khác với liều 500mg, 3 lần/ngày để điều trị nhiễm Helicobacter pylori

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sỹ

Chống chỉ định:

Người dị ứng với các macrolid. Chống chỉ định tuyệt đối dùng chung với tefenadin, đặc biệt trong trường hợp bị bệnh tim như loạn nhịp, nhịp chậm, khoảng Q-T kéo dài, bệnh thiếu máu cơ tim cục bộ hoặc mất cân bằng điện giải.

Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân suy giảm chức năng thận, gan.

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của thầy thuốc

Tác dụng phụ:

  • Rối loạn tiêu hóa, đặc biệt là ở người bệnh trẻ tần xuất 5%. Phản ứng dị ứng mức độ khác nhau từ mày đay đến phản vệ và hội chứng Stevens – Johnson. Cũng có thể bị viêm đại tràng màng giả từ nhẹ đến đe dọa tính mạng.

  • Toàn thân, phản ứng quá mẫn như ngứa, mày đay, ban da, kích thích.

 

Sản xuất nhượng quyền của: KOREA ARLICO PHARM CO., LTD
Sản xuất tại: CÔNG TY CP DƯỢC VTYT THANH HOÁ (GMP - WHO)

  • B.B.Cin-500
  • Vometis
  • Vidozirat
SẢN PHẨM bán chạy
Andios 80

Dạng bào chế : Viên nang cứng
Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên

Antibox

Dạng bào chế : Viên nang cứng, Nang màu đỏ và đỏ sậm, Viên chứa bột trắng tới vàng nhạt
Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên

Zyzocete

Dạng bào chế : Viên nén dài bao phim
Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên

Pluz vova multi

Dạng bào chế : Viên sủi
Quy cách đóng gói : Tuýp 20 viên sủi bọt (3 gam/viên)

Vidocenol

Dạng bào chế : Viên nang mềm
Quy cách đóng gói : Hộp 12 vỉ x 5 viên

VOVA dưỡng não (viên sủi)

Dạng bào chế : Viên sủi bọt
Quy cách đóng gói : Tuýp 20 viên

Vidorigyl

Dạng bào chế : Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên

Vidorovacyn

Dạng bào chế : Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên

Vometis

Dạng bào chế : Viên nang
Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên

Tại TP Hồ Chí Minh: Số 411, Huỳnh Văn Bánh, phường 11, quận Phú Nhuận.
ĐT: (84.8)39910866, Fax: (84.8)39910867 Google
Tại Hà Nội: Số 59, Võ Văn Dũng, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa.
ĐT: (84.4)39765020, Fax: (84.4)39765022

Về đầu

Online: 5

Truy cập: 541.361