SƠ ĐỒ WEB SITE | LIÊN HỆ | ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

TIẾNG VIỆT | ENGLISH

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Lịch sử hình thành & phát triển
    • Giới thiệu tóm tắt công ty
    • Cơ cấu tổ chức
    • Hội đồng quản trị
    • Ban lãnh đạo
    • Sứ mệnh - Tầm nhìn
    • Hình ảnh LILI OF FRANCE
    • Hình ảnh Trung tâm phân phối
  • Tin tức
    • Tin hoạt động
    • Tin y tế
    • Tin báo chí
    • Media
  • Fludon-H1
    • Sự hình thành & phát triển
    • Ưu điểm của sản phẩm
    • Đặc điểm sản phẩm
    • Định hướng phát triển
    • Tài liệu nghiên cứu
  • Sản phẩm
    • Thương hiệu mạnh
    • Kháng sinh
    • Chống virus, tăng miễn dịch
    • Tiêu hóa, gan mật
    • Chống viêm, hạ sốt
    • Bổ thần kinh
    • Vitamin & khoáng chất
    • Bổ dưỡng
    • Mắt
    • SP làm đẹp
    • SP khác
  • Thông tin cổ đông
    • Báo cáo tài chính
    • Điều lệ công ty
    • Đối thoại với cổ đông
  • Hệ thống phân phối
  • Đối tác
    • Đối tác tài chính
    • Đối tác chiến lược
    • Đối tác hợp tác sản xuất
    • Đối tác nhận quyền phân phối
  • Cơ hội nghề nghiệp
    • Chính sách nhân sự
    • Tuyển dụng
  • Thương hiệu mạnh
  • Kháng sinh
  • Chống virus, tăng miễn dịch
  • Tiêu hóa, gan mật
  • Chống viêm, hạ sốt
  • Bổ thần kinh
  • Vitamin & khoáng chất
  • Bổ dưỡng
  • Mắt
  • SP làm đẹp
  • SP khác
Sản phẩm
  • Thương hiệu mạnh
  • Kháng sinh
  • Chống virus, tăng miễn dịch
  • Tiêu hóa, gan mật
  • Chống viêm, hạ sốt
  • Bổ thần kinh
  • Vitamin & khoáng chất
  • Bổ dưỡng
  • Mắt
  • SP làm đẹp
  • SP khác
Sản phẩm »Kháng sinh
Vidorigyl
Dạng bào chế : Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên

 




Thành phần: Mỗi viên nén bao phim chứa:

          Acetyl spiramycin .................................100 mg

          Metronidazol.........................................125 mg

          Tá dược vđ.............................................1 viên
(Amidon, Bột talc, Magnesi stearat, Phẩm màu Erythrocin, Titan dioxyd, Eudragit E100)

Chỉ định:

  • Nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mãn tính hoặc tái phát như:

  • Áp xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng

  • Viêm lợi, viêm miệng.

  • Viêm nha chu.

  • Viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm.

  • Phòng ngừa nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật.

Chống chỉ định:
Có thai 3 tháng đầu, phụ nữ cho con bú

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
Trẻ em dưới 5 tuổi

Tương tác thuốc:

Không nên phối hợp với:

Disulfiram vì có thể gây nên những cơn hoang tưởng và rối loạn tâm thần.

Rượu gây hiệu ứng antabuse (nóng bừng, nôn mửa, tim đập nhanh)

Thận trọng khi phối hợp:

Các thuốc chống đông máu đường uống như warfarine làm tăng tác dụng thuốc chống đông máu và tăng nguy cơ gây xuất huyết do giảm chuyển hoá ở gan vì vậy kiểm tra thường xuyên hàm lượng prothrombine. Điều chỉnh liều dùng của thuốc chống đông trong thời gian điều trị với metronidazole đến 8 ngày sau khi ngừng điều trị.

Vecuronium (dẫn chất curare không khử cực): Metronidazole làm tăng tác dụng của vecuronium

5 - fluoro uracil: Làm tăng độc tính của 5 - fluoro uracil do giảm sự thanh thải

Metronidazole có thể làm tăng nồng độ của lithium huyết.

Tác dụng phụ:

- Rối loạn tiêu hoá: Đau dạ dày, buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy.

- Phản ứng dị ứng: Nổi mề đay.

- Nước tiểu có màu nâu - đỏ do sự hiện diện của các sắc tố tan trong nước tạo ra từ sự chuyển hoá thuốc.

- Liên quan đến metronidazole:

+ Vị kim loại trong miệng, viêm lưỡi, viêm miệng.

+ Giảm bạch cầu vừa phải, hồi phục ngay sau khi ngừng thuốc.

+ Hiếm gặp và liên quan đến thời gian điều trị kéo dài: Chóng mặt, mất phối  

hợp, mất điều hoà, dị cảm, viêm đa thần kinh cảm giác và vận động

Liều dùng và cách dùng:

Người lớn: 2 viên/lần 2 - 3 x lần/ngày

Trẻ em: 5 - 10 tuổi 1viên/lần x 2 lần/ngày

           10 - 15 tuổi 1viên/lần x 3 lần/ngày

Tuy nhiên liều có thể được hiệu chỉnh tuỳ theo tình trạng cụ thể của bệnh.

Uống thuốc xa bữa ăn 2 giờ.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn găp phải khi sử dụng thuốc

Thận trọng:

          Người suy gan, suy thận

          Người có cơ địa dị ứng với thuốc

          Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

          Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của thầy thuốc

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

                  Không dùng quá thời hạn ghi trên bao bì

Bảo quản: Nơi khô mát, tránh ánh sáng

Để xa tầm tay trẻ em

Tiêu chuẩn sử dụng: Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS)
 


Sản xuất tại: CÔNG TY CP DƯỢC VTYT THANH HOÁ (GMP - WHO)

  • Vidorovacyn
  • Cimvido 200
  • Vidokacin
  • B.B.Cin-500
  • Vometis
  • Vidozirat
SẢN PHẨM bán chạy
Andios 80

Dạng bào chế : Viên nang cứng
Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên

Antibox

Dạng bào chế : Viên nang cứng, Nang màu đỏ và đỏ sậm, Viên chứa bột trắng tới vàng nhạt
Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên

Zyzocete

Dạng bào chế : Viên nén dài bao phim
Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên

Pluz vova multi

Dạng bào chế : Viên sủi
Quy cách đóng gói : Tuýp 20 viên sủi bọt (3 gam/viên)

Vidocenol

Dạng bào chế : Viên nang mềm
Quy cách đóng gói : Hộp 12 vỉ x 5 viên

VOVA dưỡng não (viên sủi)

Dạng bào chế : Viên sủi bọt
Quy cách đóng gói : Tuýp 20 viên

Vidorigyl

Dạng bào chế : Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên

Vidorovacyn

Dạng bào chế : Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên

Vometis

Dạng bào chế : Viên nang
Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên

Tại TP Hồ Chí Minh: Số 411, Huỳnh Văn Bánh, phường 11, quận Phú Nhuận.
ĐT: (84.8)39910866, Fax: (84.8)39910867 Google
Tại Hà Nội: Số 59, Võ Văn Dũng, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa.
ĐT: (84.4)39765020, Fax: (84.4)39765022

Về đầu

Online: 6

Truy cập: 541.363